Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bị bắt" (1)

bị bắt
Tiếng Anh Cụm từbe arrested
Từ vựng của tôi
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.
He was arrested for theft.

swap_horiz Từ liên quan "bị bắt" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "bị bắt" (13)

Tôi bị bắt vì uống rượu lái xe
I arrested for drunk driving
Nghi phạm đã bị bắt vì tội sát hại một người vô tội.
The suspect was arrested for murdering an innocent person.
Kẻ giết người và đồng phạm của hắn đã bị bắt giữ.
The murderer and his accomplice have been arrested.
Họ đã bị bắt vì âm mưu lật đổ chính phủ.
They were arrested for plotting to overthrow the government.
Toại bị bắt giữ và áp giải về cảng Salomague.
Toai was arrested and escorted to Salomague port.
Nhiều người đã bị bắt giam vì cáo buộc gián điệp.
Many people were detained on charges of espionage.
Người đàn ông này đã bị bắt.
This man has been arrested.
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.
He was arrested for theft.
Kẻ tổ chức đường dây mại dâm đã bị bắt.
The organizer of the prostitution ring was arrested.
Anh ta bị bắt vì hành vi gây rối trật tự công cộng.
He was arrested for causing public disorder.
Quan chức an ninh địa phương cho hay một tàu chở dầu đã bị bắt tại vịnh Aden.
Local security officials said an oil tanker was captured in the Gulf of Aden.
Một băng nhóm tội phạm đã bị bắt giữ.
A criminal gang has been arrested.
Anh ta bị bắt vì cố ý phóng hỏa.
He was arrested for intentional arson.